| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 10101 | Mưa mặt trời | Nguyễn Hưng Hải | 13x19 | Sau 2000 |
| 10102 | Mùa mưa | Hoàng Văn Bổn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10103 | Mưa ngâu | Nguyễn Thu Hằng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10104 | Mưa nguồn | Khánh Hữu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10105 | Mùa nước nổi | Nhiều tác giả | 13x19 | Sau 2000 |
| 10106 | Mùa nước đỏ – Quyển 1 | Tùng Lâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10107 | Mùa nước đỏ – Quyển 2 | Tùng Lâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10108 | Mùa quả chín | Võ Văn Trực | 13x19 | Sau 2000 |
| 10109 | Mưa rừng và võng đôi | Phạm Đức | 13x19 | Sau 2000 |
| 10110 | Múa tập thể | Vũ Toàn - Bùi Tòng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10111 | Mùa thay lá | Nguyễn Quốc Hùng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10112 | Mùa thốt nốt nở hoa | Lường Văn Khoa | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10113 | Mùa thu | Trịnh Minh Châu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10114 | Mùa thu ở Nhesvich | Đỗ Quyên dịch | 13x19 | Sau 2000 |
| 10115 | Mùa thu rực rỡ chiến công | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10116 | Mùa thu vàng rực rỡ | Nhiều tác giả | 13x19 | Sau 2000 |
| 10117 | Mưa trong đất | Phan Đức Chính | 13x19 | Sau 2000 |
| 10118 | Mưa trong thành phố (Thơ) | Lê Thành Nghị | 12x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10119 | Mùa xa nhà | Nguyễn Minh Nhân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10120 | Mùa xuân trên con đường huyền thoại | Nguyễn Duy Liễm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10121 | Mùa xuân trên sông Ô-đe | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10122 | Mùa xuân trên sông Ô-đe. Tập 1 | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10123 | Mùa xuân trên sông Ô-đe. Tập 2 | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10124 | Mùa xuân trên sông Ô-đe. Tập 3 | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10125 | Mũi đặc công đánh bắt bọn chỉ huy bạo loạn lật đổ; giải thoát con tin trong chống bạo loạn lật đổ ở thành thị, ở nông thôn | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10126 | Mũi đặc công đánh bắt bọn chỉ huy bạo loạn lật đổ; giải thoát con tin trong chống bạo loạn lật đổ ở thành thị; ở nông thôn | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10127 | Mũi đặc công nhái phá huỷ bí mật một số mục tiêu trong cảng địch | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 10128 | Mũi đặc công nhái tập kích bí mật địch trên đảo | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 10129 | Mũi đặc công nước phá huỷ bí mật cầu giao thông tàu thuỷ địch | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10130 | Mũi đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc, ở điểm cao núi đá | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10131 | Mũi đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc; ở điểm cao núi đá | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10132 | Mũi đặc công tiến công mục tiêu trong sân bay địch phá huỷ bí mật kho tàng địch | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10133 | Mũi đặc công tiến công trận địa pháo binh, xe tăng, xe thiết giáp địch tập kích bí mật địch tạm dừng | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10134 | Mũi đặc công vô hiệu hóa giàn khoan | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10135 | Mũi Lao Thép | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10136 | Mũi nhọn | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 10137 | Mùi thời gian | Nguyệt Chu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10138 | Mười bảy khúc đảo ca (Trường ca) | Dương Thuấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10139 | Mười bảy khúc đảo ca (Trường ca) | Dương Thuấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10140 | Muối của đảo | Hà Đình Cẩn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10141 | Muối của đảo (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Hà Đình Cẩn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10142 | Mười điều cần biết về phòng chống sốt rét cho chiến sĩ và tuyên truyền viên phòng chống sốt rét | Cục Quân y | 10x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 10143 | Mười hai điều cần ghi nhớ về chính sách địch vận | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 10144 | Mười hai năm phác hoạ (Tập truyện) | Mai Nam Thắng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10145 | Mười lăm năm bảo vệ Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa | Nguyễn Kim | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10146 | Mười năm hoạt động đào tạo sau đại học ở Học viện Chính trị quân sự | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 10147 | Mười năm nhìn lại | Lê Văn Hiền | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10148 | Mười năm thực hiện các mô hình kết hợp quân – dân y (10.10.1990 – 10.10.2000) | Quân khu 3 | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 10149 | Mười trận lớn Việt Bắc (Chính trị cục xuất bản) | +++ | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 10150 | Mười vấn đề về gây dựng cơ sở (Tỉnh đội bộ Bến Tre xuất bản) | +++ | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |

