| 10001 |
Một số vấn đề về công tác bảo đảm quân y trong cứu vớt, cấp cứu nạn nhân trên biển
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10002 |
Một số vấn đề về công tác bảo vệ chính trị nội bộ Đảng
|
Thạc sĩ Phạm Thành Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10003 |
Một số vấn đề về công tác biên phòng trong tình hình mới
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10004 |
Một số vấn đề về công tác đối ngoại quốc phòng Việt Nam
|
Thượng tướng, TS. Ng Huy Hiệu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10005 |
Một số vấn đề về công tác đối ngoại quốc phòng Việt Nam
|
Thượng tướng, TS Nguyễn Huy Hiệu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10006 |
Một số vấn đề về công tác hậu cần hải quân trong chiến tranh và bảo vệ Tổ quốc
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10007 |
Một số vấn đề về công tác hậu cần trong xây dựng và chiến đấu
|
Thiếu tướng Đặng Huyền Phương |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10008 |
Một số vấn đề về công tác khoa học ở Học viện Chính trị Quân sự
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10009 |
Một số vấn đề về công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật của Đảng
|
Th.S Phạm Thành Nam - ThS. Nguyễn Quỳnh Giao |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10010 |
Một số vấn đề về công tác tổ chức, cán bộ của Đảng
|
Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10011 |
Một số vấn đề về công tác tư tưởng của Đảng
|
Nguyễn Thị Thanh Bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10012 |
Một số vấn đề về công tác tư tưởng ở các doanh nghiệp quân đội trước tác động Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới
|
Viện Xã hội Nhân văn Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10013 |
Một số vấn đề về công tác tư tưởng, lý luận trong quân đội trước tình hình mới
|
Trung tướng, PGS, TS Lê Minh Vụ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10014 |
Một số vấn đề về diễn biến hòa bình” và chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa
|
Nguyễn Mạnh Hưởng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10015 |
Một số vấn đề về giáo dục chủ nghĩa yêu nước, xây dựng ý chí quyết chiến, quyết thắng cho quân và dân ta trong thời kỳ mới
|
Trung tướng Phùng Khắc Đăng (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10016 |
Một số vấn đề về giáo dục rèn luyện đạo đức cách mạng của đội ngũ cán bộ hậu cần quân đội nhân dân Việt Nam thời kỳ mới
|
Tiến sĩ Đỗ Anh Vinh |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10017 |
Một số vấn đề về giáo dục xã hội chủ nghĩa trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Trần Xuân Trường |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 10018 |
Một số vấn đề về khoa học và công nghệ môi trường
|
Trung tâm KHKTCNQS |
19x27 |
Sau 2000 |
| 10019 |
Một số vấn đề về lý luận chiến dịch tiến công tổng hợp trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
|
Thượng tướng, Phó giáo sư, Tiến sĩ Võ Viết Trung |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10020 |
Một số vấn đề về lý luận trung đoàn bộ binh thọc sâu trong chiến tranh bảo vệ tổ quốc
|
Thiếu thướng PGS TS Trần Khắc Đào |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10021 |
Một số vấn đề về lý luận và thực tiễn Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn mới của cách mạng
|
Tổng cục Chính trị (Phòng Khoa học công nghệ môi trường) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10022 |
Một số vấn đề về lý luận và thực tiễn về kỷ luật quân sự
|
Nguyễn Ngọc Phú |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 10023 |
Một số vấn đề về nâng cao khả năng bảo đảm vượt sông chiến dịch tiến công trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
|
Thiếu tướng, TS. Phạm Dũng Tiến |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10024 |
Một số vấn đề về nâng cao năng lực tư duy lý luận của giảng viên trẻ trong các học viện, trường sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Tiến sĩ Vũ Văn Ban |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10025 |
Một số vấn đề về nghệ thuật đánh trận then chốt chiến dịch phản công trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
|
Đại tá, TS Vũ Thanh Thảo |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10026 |
Một số vấn đề về nghệ thuật quân sự Việt Nam trong chiến tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc
|
Thiếu tướng, PGS Cao Thượng Lương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10027 |
Một số vấn đề về phòng, chống vi phạm kỷ luật nghiêm trọng trong quân đội hiện nay
|
Cục Tư tưởng Văn hóa |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10028 |
Một số vấn đề về quân sự, quốc phòng trong quá trình hội nhập quốc tế
|
Vũ Văn Khanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10029 |
Một số vấn đề về rađa hiện đại
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
Sau 2000 |
| 10030 |
Một số vấn đề về sử dụng các loại vũ khí hiện có tiêu diệt xe tăng địch trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
|
Thiếu tướng, Phó Giáo sư, Tiến sĩ Đỗ Viết Toản |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10031 |
Một số vấn đề về sư phạm đại học
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 10032 |
Một số vấn đề về tác chiến phòng thủ địa phương trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
|
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10033 |
Một số vấn đề về tâm lý học quân sự trong xây dựng quân đội
|
Nguyễn Ngọc Phú |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10034 |
Một số vấn đề về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng với Quân đội trong thời kỳ mới
|
Viện Khoa học xã hội và nhân văn quân sự |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10035 |
Một số vấn đề về tuyến chi viện chiến lược Trường Sơn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1959-1975)
|
Trần Hữu Huy |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10036 |
Một số vấn đề về xây dựng con người làm công tác vận tải quân sự trong thời kỳ đổi mới
|
Cục Vận tải |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10037 |
Một số vấn đề về xây dựng Đảng
|
ThS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10038 |
Một số vấn đề về xây dựng hệ thống chính trị cơ sở vững mạnh trên địa bàn Tây Nguyên hiện nay
|
Tiến sĩ Phan Sỹ Thanh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10039 |
Một số vấn đề về xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố và bảo vệ chủ quyền biển đảo, tăng cường sức mạnh quốc phòng trong tình hình mới
|
Đại tá, TS Vũ Thanh Thảo |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10040 |
Một số vấn đề về xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên hậu cần
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10041 |
Một số vấn đề về xây dựng, phát triển bền vững tiềm lực quốc phòng trên địa bàn Tây Nguyên trong tình hình mới
|
Trung tướng Trần Quang Phương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10042 |
Một số vấn đề xã hội học trong xây dựng quân đội, xây dựng nền quốc phòng toàn dân
|
Đại tá, PGS, TS Phạm Xuân Hảo |
13x19 |
Sau 2000 |
| 10043 |
Một số vấn đề xây dựng quân đội về chính trị trong giai đoạn hiện nay
|
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 10044 |
Một số văn kiện chỉ đạo Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 – Chiến dịch Hồ Chí Minh
|
Đảng uỷ Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 10045 |
Một số văn kiện chủ yếu trong diễn tập khu vực phòng thủ có nội dung công tác phòng không nhân dân
|
Bộ Tổng Tham mưu |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 10046 |
Một số ý kiến về tư tưởng chiến tranh của quân đội ta
|
+ + + |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10047 |
Một tâm hồn vĩ đại và tinh tế
|
Nguyễn Thanh Tú |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 10048 |
Một tháng chiến thắng của quân dân ta và nước bạn Pathét Lào (Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 10049 |
Một thoáng đất và người
|
Nguyễn Minh Ngọc |
13,5 x 21 |
Sau 2000 |
| 10050 |
Một thoáng phù vân
|
Nguyễn Danh Khôi |
13x19 |
Sau 2000 |