| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 7201 | Kho KV1 – Biên niên sự kiện (1953-2023) | Cục Quân khí - Kho KV1 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7202 | Kho KV1 – Biên niên sự kiện (1953 – 2013) | Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7203 | Kho KV2 – Biên niên sự kiện (1979 – 2019) | Kho KV2 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7204 | Kho KV3 – Biên niên sự kiện | Tổng cuc Kỹ thuật - Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7205 | Kho KV4 – Biên niên sự kiện (1979 – 2019) | Cục Quân khí - Kho KV4 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7206 | Kho kỹ thuật tăng thiết giáp KT 580 hai mươi năm xây dựng và trưởng thành | Cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7207 | Kho tàng truyện ngụ ngôn thế giới – tập 2 | Thanh Hương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7208 | Kho tàng truyện ngụ ngôn thế giới tập 1 | Thanh Hương (sưu tầm biên soạn) | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 7209 | Kho V30 – Biên niên sự kiện lịch sử (1968- 2012) | Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7210 | Kho xăng dầu quân sự | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 13 x 19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7211 | Khóa 10 – Trường Trung học Ngân hàng miền núi Trung ương (1971-1974) Kỷ yếu | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 7212 | Khoa chiến thuật – chiến dịch (1965-2005) – Biên niên sự kiện | Học viện Chính trị quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7213 | Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học – 60 năm xây dựng và phát triển (1957-2017) | Học viện Chính trị - Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7214 | Khoa công tác đảng, công tác chính trị (1959-2004) Biên niên sự kiện | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 7215 | Khoa học căm thù (truyện) | Nguyễn Thụy Ứng dịch | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7216 | Khoa học lịch sử quốc phòng – an ninh Thanh Hóa xưa và nay – tập III | Liên chi Hội Khoa học lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Thanh Hóa | 27 x 19 | Sau 2000 |
| 7217 | Khoa học ứng dụng quân nhu | Học viện Hậu cần | 19x27 | Sau 2000 |
| 7218 | Khoa học và kỹ thuật trong chiến tranh hiện đại | G.J.Pơ-cơ-rốp-sky (Như Vũ dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7219 | Khoa học xã hội và nhân văn quân sự với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Viện Khoa học xã hội và nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 7220 | Khoa học xã hội và nhân văn quân sự với sự nghiệp xây dựng quân đội vững mạnh về chính trị trong thời kỳ mới | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7221 | Khoa Khoa học cơ bản – kỹ thuật cơ sở – Biên niên sự kiện (7-1972 – 7-2012) | Học viện Hậu cần | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7222 | Khoa Nhà nước và Pháp luật – Biên niên sự kiện (1994-2014) | Học viện Chính trị - Khoa Nhà nước và Pháp luật | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7223 | Khoa nội Tim mạch 60 năm xây dựng và phát triển (1956-2016) | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Viện Tim mạch | 24x18 | Sau 2000 |
| 7224 | Khoa Triết học Mác – Lênin: 60 năm xây dựng và phát triển (1956-2016) | Học viện Chính trị - Khoa Triết học Mác - Lênin | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7225 | Khoảng cách | Vũ Xuân Độ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7226 | Khoảng đời không cách biệt | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 7227 | Khoảng hồn | Nguyễn T. Viễn Tưởng | 13x19 | Sau 2000 |
| 7228 | Khoảng lặng giữa hai tiếng bom | Yên Mã Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7229 | Khoảng sáng hoàng hôn | Đoàn Ngọc Minh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7230 | Khoảng sáng không mất (Tiểu thuyết) | Nguyễn Bảo | 12x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7231 | Khoảng trời gió | Dương Giao Linh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7232 | Khoảng trời màu da đá | Trương Thị Thương Huyền | 13x19 | Sau 2000 |
| 7233 | Khoảng trời tháng Chạp | Hoàng Tiến | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 7234 | Khoảng trời thương nhớ | Bùi Sĩ Vui | 13x19 | Sau 2000 |
| 7235 | Khoảng trời vuông | Hoàng Giá | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 7236 | Khoảng trời xưa | Nguyễn Thu Hiền | 13x19 | Sau 2000 |
| 7237 | Khoảng trống | Phùng Kim Trọng | 13x19 | Sau 2000 |
| 7238 | Khoảnh khắc đời người | Trần Chinh Vũ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 7239 | Khói chiều cay mắt | Nguyễn Mạnh Hùng | 13x19 | Sau 2000 |
| 7240 | Khói chiều mong mảnh | Nguyễn Thái Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7241 | Khơi dậy khả năng ngôn ngữ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 | |
| 7242 | Khởi hành cùng ba mươi chín mùa xuân | Nguyễn Thanh Tùng | 13x19 | Sau 2000 |
| 7243 | Khởi nghĩa Bắc Sơn | Nguyễn Lương Bích | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7244 | Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội năm 1945 giá trị lịch sử và hiện thực | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7245 | Khởi nghĩa Lam Sơn | Phan Huy Lê - Phan Đại Doãn | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7246 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) – Giá trị lịch sử và hiện thực | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 7247 | Khơi sâu lòng yêu nước căm thù (Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 7248 | Khói và lửa dùng trong quân sự | Hoài Tuân | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7249 | Không bao giờ là thất bại tất cả là thử thách | Chung Ju Yung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7250 | Không chỉ là dĩ vãng | Chu Tam Thành | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

