| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 7151 | Khái yếu quân y cần thời chiến (Cục Quân y xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 7152 | Khám thực phẩm (Phòng Thú y Cục Quân y xuất bản)8 | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 7153 | Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Một số vấn đề quân sự – ngoại giao | Hồ Khang | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7154 | Kháng chiến lâu dài và gian khổ nhưng nhất định thắng lợi (Tổng cục Chính trị Cục Quân huấn xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 7155 | Khát đất | Bùi Thắng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7156 | Khát gió (Trường ca) | Võ Bá Cường | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7157 | Khát vọng | Nguyễn Chí Dinh | 13x19 | Sau 2000 |
| 7158 | Khát vọng biển Việt Nam | Đỗ Thị Hoa Lý | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7159 | Khát vọng cuộc đời | Nguyễn Hữu Quang | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7160 | Khát vọng đồng bằng | Vũ Ba | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7161 | Khát vọng dưới đỉnh Fansipan | Nguyễn Xuân Thuỷ | 13x19 | Sau 2000 |
| 7162 | Khẩu đội súng máy phòng không 12,7mm trong chiến đấu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 7163 | Khe Sanh, bài ca chủ nghĩa anh hùng cách mạng | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7164 | Khen thưởng tổng kết trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7165 | Khí cụ bay | Hồ Thanh Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7166 | Khi cuộc chiến đi qua | Vũ Minh Nguyệt | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 7167 | Khí động học khí cụ bay | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 7168 | Khí hậu nhiệt đới và công tác bảo quản máy móc, trang bị, khí tài | Lê Đăng Ánh - Nguyễn Đình Biên | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 7169 | Khí tài đề phòng | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 7170 | Khí tài lặn | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 7171 | Khí tài lặn yêu cầu kĩ thuật và phương pháp kiểm tra | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 7172 | Khí tài trinh sát đo đạc pháo binh | Binh chủng Pháo binh | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 7173 | Khí tài trinh sát phóng xạ hoá học | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 7174 | Kho 150 – KV3. Biên niên | Cục Quân khí-Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Sau 2000 |
| 7175 | Kho 205 – Nửa thế kỷ xây dựng và trưởng thành | Tổng cục Hậu cần | 13x19 | Sau 2000 |
| 7176 | Kho báu ở Huội Khuôn | Thuận Thắng | 13x19 | Sau 2000 |
| 7177 | Kho K680 – Biên niên sự kiện (1968 – 2013) | Đảng ủy, Chỉ huy Kho K680 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7178 | Kho K680 – Biên niên sự kiện lịch sử (1968-2023) | Cục Quân khí - Kho K680 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7179 | Kho K752 – Biên niên sự kiện (1975 – 2010) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7180 | Kho K802 Biên niên sự kiện (1955-2008) | Kho K208 - Cục Quân khí | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 7181 | KHO K816 BIÊN NIÊN SỰ KIỆN | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7182 | Kho K816 Biên niên sự kiện (1960-2004) | Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Sau 2000 |
| 7183 | Kho K822 Biên niên sự kiện (1965-2005) | Cục Quân khí | 13x19 | Sau 2000 |
| 7184 | Kho K850 – Biên niên sự kiện (1974 -2014) | Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7185 | Kho K852 – Biên niên sự kiện | Kho K852 - Cục Quân khí | 13x19 | Sau 2000 |
| 7186 | Kho K854 – Biên niên sự kiện | Kho K854 - Cục Quân khí | 13x19 | Sau 2000 |
| 7187 | Kho K856 Biên niên sụe kiện (1976-2016) | Cục Quân khí - Kho K856 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7188 | Kho K862 – Biên niên sự kiện (1976-2005) | Bộ Tư lệnh Hải Quân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7189 | Kho K870 – Biên niên sự kiện (1976 -2016) | Cục Quân khí - Kho K870 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7190 | Kho K882 – Biên niên sự kiện (1977-2007) | Tổng kho 767 - Cục Quân khí | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7191 | Kho K888 – Biên niên sự kiện (1978 – 2018) | Cục Quân khí - Kho K888 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7192 | Kho K888 – Biên niên sự kiện (1978-2008) | Tổng kho 767 - Cục Quân khí | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7193 | Kho K890 – Biên niên sự kiện (1977-2017) | Cục Quân khí - Kho K890 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7194 | Kho K894 – Biên niên sự kiện (1979-2019) | Cục Quân khí – Kho K894 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7195 | Kho K894 Biên niên sự kiện (1979 – 2009) | Kho K894 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 7196 | Kho K895 – Biên niên sự kiện (1995 – 2015) | Cục Quân khí - Kho K895 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7197 | Kho K896 – Biên niên sự kiện (2001 – 2021) | Cục Quân khí - Kho K896 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7198 | Kho K897 – Biên niên sự kiện (2003-2023) | Cục Quân khi - kho K897 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 7199 | Kho K97 Thông tin – Biên niên sự kiện (1970-2005) | Cục Kỹ Thuật - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 7200 | Kho KC84 kỷ yếu 30 năm xây dựng và trưởng thành | Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

