| 5751 |
Giáo trình Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành xã hội chủ nghĩa xã hội khoa học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5752 |
Giáo trình Lịch sử văn hóa Việt Nam (dùng cho đào tạo bác sĩ quân y Lào – Campuchia)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5753 |
Giáo trình lôgic hình thức (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5754 |
Giáo trình Lôgic học
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5755 |
Giáo trình Lôgic học (dùng cho đào tạo cán bộ cấp phân đội )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5756 |
Giáo trình Lôgíc học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5757 |
Giáo trình Lôgíc học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5758 |
Giáo trình Logic học (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5759 |
Giáo trình Logic học (Dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy – tham mưu, hậu cần, kỹ thuật, quân y, tình báo cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5760 |
Giáo trình lôgíc toán
|
Trường Đại học Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5761 |
Giáo trình Luật dân sự
|
Bộ Tư lệnh Biên phòng - Trường Trung cấp Biên phòng 2 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5762 |
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam
|
Đại học Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5763 |
Giáo trình Luật Hành chính (Dùng cho đào tạo trung cấp biên phòng)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Trường trung cấp Biên phòng 1 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5764 |
Giáo trình Luật Hình sự (Dùng cho đào tạo trung cấp biên phòng)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Trường trung cấp Biên phòng 1 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5765 |
Giáo trình luyện nghe tiếng Nga
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5766 |
Giáo trình luyện nghe tiếng Nga trình độ B1 (Dùng cho học viên cao học)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5767 |
Giáo trình lý luận chung về biên giới quốc gia và quản lý bảo vệ biên giới quốc gia
|
Học viện Biên phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
21x29 |
Sau 2000 |
| 5768 |
Giáo trình lý luận chung về lãnh thổ biên giới quốc gia và quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia
|
Đại học Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5769 |
Giáo trình lý luận chung về quản lý, kiểm soát cửa khẩu
|
Học viện Biên phòng |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5770 |
Giáo trình lý luận chung về, phòng chống ma túy và tội phạm của bộ đội biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quân cấp phân đội trình độ đại học)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5771 |
Giáo trình Lý luận giáo dục huấn luyện quân nhân
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5772 |
Giáo trình lý luận giáo dục quân nhân (Dùng cho đào tạo cán bộ quân đội, bậc đại học)
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5773 |
Giáo trình lý luận nghiệp vụ trinh sát và công tác tham mưu trinh sát biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội trình độ đại học)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5774 |
Giáo trình lý luận nhà nước và pháp luật
|
Đại học Biên phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5775 |
Giáo trình lý luận văn hóa (Giáo trình dùng cho đào tạo bậc cao đẳng và đại học của trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội)
|
Trường ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội |
|
Sau 2000 |
| 5776 |
Giáo trình Lý luận về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
|
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5777 |
Giáo trình lý luận về Nhà nước
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5778 |
GIÁO TRÌNH LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp trung đoàn)
|
TỔNG CỤC CHÍNH TRỊ |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5779 |
Giáo trình Lý luận về Nhà nước (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5780 |
Giáo trình lý thuyết bắn pháo mặt đất (Giáo trình dùng cho đào tạo các chuyên ngành vũ khí)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5781 |
Giáo trình Lý thuyết tài chính tiền tệ
|
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5782 |
Giáo trình ma sát, mài mòn và kỹ thuật bôi trơn (Dùng cho đào tạo cao học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5783 |
Giáo trình máy điện đặc biệt công suất nhỏ (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tàu, pháo tàu, điện tử y sinh, tự động hóa, điều khiển công nghiệp, cơ điện tử)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5784 |
Giáo trình máy ép cơ khí
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 5785 |
Giáo trình máy ép thủy lực
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 5786 |
Giáo trình mô hình hóa và mô phỏng các hệ động lực
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 5787 |
Giáo trình mô phỏng các tác dụng đạn dược (Dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành cơ kỹ thuật, chuyên ngành đạn dược)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5788 |
Giáo trình môn học hậu cần – tài chính đào tạo cấp phân đội
|
Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5789 |
Giáo trình môn học quốc phòng – an ninh
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5790 |
Giáo trình một số nội dung cơ bản về kinh tế vận tải ô tô
|
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 5791 |
Giáo trình một số vấn đề cơ bản về dân tộc, tôn giáo và chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta
|
Học viện Biên phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
21x29 |
Sau 2000 |
| 5792 |
Giáo trình múa cổ điển châu âu (dùng cho đào tạo trung cấp diễn viên múa)
|
|
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5793 |
Giáo trình mỹ học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo bậc đại học trong các nhà trường quân đội)
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5794 |
Giáo trình nghệ thuật quân sự Việt Nam và nghệ thuật tác chiến của Bộ đội Biên phòng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
|
Học viện Biên phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
21x29 |
Sau 2000 |
| 5795 |
Giáo trình Nghiệp vụ cơ bản của trinh sát bộ đội biên phòng
|
Bộ Tư lệnh Biên phòng - Trường Trung cấp Biên phòng 2 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5796 |
Giáo trình nghiệp vụ cơ bản trinh sát biên phòng (mật)
|
Trường đại học Biên phòng |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5797 |
Giáo trình nghiệp vụ quân khi
|
Quân khu 7 - Trường Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5798 |
Giáo trình Nghiệp vụ quản lý cửa khẩu
|
Bộ Tư lệnh Biên phòng - Trường Trung cấp Biên phòng 2 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5799 |
Giáo trình nghiệp vụ quản lý kiểm soát cửa khẩu
|
Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng-Trường Trung cấp Biên phòng 2 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5800 |
Giáo trình nghiệp vụ xăng dầu
|
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
Sau 2000 |