| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 109 | Về chiến tranh và quân đội. Tập 1 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 110 | Về chiến tranh và quân đội. Tập 2 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 111 | Về cuộc chiến tranh giữ nước vĩ đại của Liên Xô | J. Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 112 | Về xây dựng Đảng | Lê-nin - Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 113 | Xác chết câm lặng | James Hadley Chase (Phạm Việt Hưng - Trần Đăng Thao dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 114 | Xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, sẵn sàng chiến đấu | M.V. Phrun-de | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

