| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 91 | Tâm lý học quân sự | Phạm Hoàng Gia - Thế Trường dịch | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 92 | Tập trung binh lực | Mao Trạch Đông | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 93 | Tên anh chưa có trong danh sách | Bô-rit Va-xi-li-ép (Nguyễn Đức Thuần dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 94 | Thang máy lên đoạn đầu đài | Nô en ca-le-phơ (Lê Xuân Sơn dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 95 | Thành phố hòa bình (Tiểu thuyết) | Ghê-o-rơ-ghi bê-re-dơ-cô (Đức Thuần - Hoàng Lan dịch) | 15x12 | Từ 1976 - 1998 |
| 96 | Thế nào là quân nhân có đạo đức | D.A. Vôn-cô-gô-nốp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

