| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 343 | Vầng trăng và cầu vồng | Nguyễn Trung Đức (dịch) | 13x19 | Sau 2000 |
| 344 | Vệ sinh cần vụ cơ sở – tổ chức quân y chiến dịch của nhân dân Trung Quốc (Quân y cục – Phòng Huấn luyện xuất bản) | Hồ Thành (Phòng Huấn luyện Quân y cục lược dịch) | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 345 | Viết dưới giá treo cổ (Nxb Quân đội nhân dân) | Phu-xich | Từ 1945 - 1975 | |
| 346 | Viết truyện | Mu-ga-ép (Trần Luân Kim dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 347 | Vô tuyến điện tử | M.E.Gia-bô-chin-xki; I.L Ra-đun-xca-i-a | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 348 | Vô tuyến điện tử ở thời đại chúng ta. Tập 1 | M.E.Gia-bôn-chin-xky | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

