| 4001 |
Công ty xây dựng công trình hàng không (1990-2005)
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 4002 |
Công việc của người chính trị viên đại đội (Ban Chính trị cấp Đại đoàn 312 xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 4003 |
Công việc ngoài mặt trận (Quân đội quốc gia Việt Nam xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 4004 |
Công-gô Lê-ô-pôn-vin đã vùng lên
|
Vũ Thế Nam |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 4005 |
Cột mốc trong người
|
Nguyễn Quang Hưng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 4006 |
CTĐ, CTCT trong một số nhiệm vụ chủ yếu của Trung (Lữ) đoàn công binh
|
BTL Công binh |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 4007 |
Cu Ba, tấm gương chói lọi cho các dân tộc ở châu Mỹ La-tinh
|
Nguyễn Văn Vĩ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 4008 |
Cửa gió
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 4009 |
Cục Bản đồ. Biên niên (1945-2000)
|
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 4010 |
Cục Cán bộ Tổng cục Chính trị – Biên niên sự kiện 1945 – 1975
|
Cục Cán bộ |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 4011 |
Cục Chính trị Tổng cục Chính trị 60 năm xây dựng và trưởng thành (1949 – 2009)
|
Tổng cục Chính trị |
|
Sau 2000 |
| 4012 |
Cục Chính trị Tổng cục Chính trị 65 năm xây dựng và trưởng thành (1949-2014)
|
Tổng cục Chính trị - Quân đội nhân dân Việt Nam |
|
Sau 2000 |
| 4013 |
Cục chính trị Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1974 -2014)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4014 |
Cục Dân quân tự vệ – 50 năm xây dựng chiến đấu trưởng thành
|
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 4015 |
Cục Dân quân tự vệ. Biên niên sự kiện (1947 – 2000)
|
Cục Dân quân tự vệ |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 4016 |
Cục Đối ngoại – 55 năm xây dựng và phát triển (1964-2019)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Đối ngoại |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 4017 |
Cục Hậu Cần – Biên niên sự kiện (2001 – 2015)
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Hậu cần |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 4018 |
Cục Hậu cần – Tổng cục Công nghiệp quốc phòng 35 năm xây dựng và phát triển (1974 – 2009)
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 4019 |
Cục Hậu cần Quân đoàn 2 – Biên niên sự kiện (1974 – 2004)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4020 |
Cục Hậu cần Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng 45 năm xây dựng và phát triển (1974-2019)
|
Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4021 |
Cục hậu cần Tổng cục kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1974-2014)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4022 |
Cục Kỹ thuật Biên niên sự kiện (1999 – 2009)
|
Cục Kỹ thuật - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4023 |
Cục Kỹ thuật Hải quân – Biên niên sự kiện
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 4024 |
Cục Kỹ thuật Phòng không – Biên niên sự kiện
|
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 4025 |
Cục Kỹ thuật Quân đoàn 3 Biên niên sự kiện (1979 – 2009)
|
Cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 4026 |
Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Biên niên sự kiện (1979 – 1998)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 4027 |
Cục Kỹ thuật Quân khu 3. Biên niên sự kiện (1979 – 1998)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Cục Kỹ thuật |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 4028 |
Cục Kỹ thuật Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1979 – 2008)
|
Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 4029 |
Cục Nhà trường – Bộ Tổng Tham mưu – Biên niên sự kiện (1955 – 2005)
|
Cục nhà trường - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 4030 |
Cục Nhà trường 60 năm xây dựng và trưởng thành (1955-2015)
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Nhà trường |
25x25 |
Sau 2000 |
| 4031 |
Cục Nhà trường Bộ Tổng Tham mưu (Biên niên sự kiện 1955 – 2000)
|
Cục Nhà trường |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 4032 |
Cục Nhà trường Bộ tổng Tham mưu biên niên sự kiện 1955-2010
|
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Nhà trường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4033 |
Cục Quân khí – Biên niên sự kiện (1998 – 2020)
|
Tổng cục Kỹ thuật - Cục Quân khí |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4034 |
Cục Quản lý Công nghệ – Biên niên sự kiện (24.4.1989-24.4.2019)
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Cục Quản lý Công nghệ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4035 |
Cục Quản lý hành chính – Biên niên sự kiện (1945-2005)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
Sau 2000 |
| 4036 |
Cục Quân nhu – Biên niên sự kiện (2005-2015)
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân nhu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4037 |
Cục Tác chiến 65 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1945- 2010)
|
Quân đội NDVN - Bộ Tổng Tham mưu |
27 x 19 |
Sau 2000 |
| 4038 |
Cục Tác chiến điện tử – Biên niên sự kiện (2012 – 2022)
|
Bộ Tổng tham mưu - Cục tác chiến Điện tử |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4039 |
Cục Tác chiến điện tử – Biên niên sự kiện (2012-2022)
|
Bộ Tổng tham mưu - Cục tác chiến Điện tử |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4040 |
Cục Thi hành án – biên niên sự kiện (2018-2023)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Thi hành án |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 4041 |
Cục thi hành án – Biên niên sự kiện (1993-2013)
|
Cục Thi hành án |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4042 |
Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng – Biên niên sự kiện (2006-2015)
|
Bộ Quốc phòng - Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4043 |
Cục Xăng dầu – Biên niên sự kiện (1995-2020)
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 4044 |
Cục Xe – máy – Biên niên sự kiện – Tập 3 (1996 – 2015)
|
Tổng cục Kỹ thuật - Cục Xe - máy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4045 |
Cục Xe – Máy – BNSK, tập 1 (1955 – 1975)
|
Tổng cục Kỹ thuật, Cục Xe - Máy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4046 |
Cục Xe máy – Biên niên sự kiện – Tập 2 (1975 – 1995)
|
Tổng cục Kỹ thuật - Cụ Xe - máy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4047 |
Cung cấp điện trong doanh trại
|
Học viện Hậu cần |
20x28 |
Sau 2000 |
| 4048 |
Cùng lính trẻ đọc thơ
|
Vương Trọng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 4049 |
Cung trầm trong bản hùng ca
|
Nguyễn Tiến Hải |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 4050 |
Cuộc bứt phá toàn cầu
|
Quang Lợi |
13x20 |
Từ 1976 - 1998 |