| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1851 | Bác đặt tên anh Hồ Chí Long | Đỗ Như Chung | 13x19 | Sau 2000 |
| 1852 | Bác đặt tên anh Hồ Chí Long (Tập truyện) | Đỗ Như Chung | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1853 | Bác đặt tên anh Hồ Chí Long (Tập truyện) | Đỗ Như Chung | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1854 | Bác đến (thơ) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1855 | Bắc Giang – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) | Bộ chỉ huy quân sự Bắc Giang | 13x19 | Sau 2000 |
| 1856 | Bác Hồ – Những kỷ niệm không quên | Phùng Thế Tài | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 1857 | Bác Hồ và người chiến sĩ | Lê Huy Quang | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 1858 | Bác Hồ viết Tuyên ngôn độc lập | Trần Kư | 13x19 | Sau 2000 |
| 1859 | Bác Hồ với anh hùng dũng sĩ miền Trung (Tập truyện) | Quân khu 5 | 13x19 | Sau 2000 |
| 1860 | Bác Hồ với Bộ đội công binh – Bộ đội Công binh với Bác Hồ | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Công binh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1861 | Bác Hồ với bộ đội Pháp binh – Bộ đội Pháo binh làm theo lời Bác | Binh chủng Pháo binh | 13x19 | Sau 2000 |
| 1862 | Bác Hồ với các dân tộc thiểu số – các dân tộc thiểu số với Bác Hồ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 1863 | Bác Hồ với cán bộ, nhân dân các địa phương | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1864 | Bác Hồ với chiến sĩ (Ký) | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 1865 | Bác Hồ với chiến sĩ (ký) (Tập 3) | Viện Hồ chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1866 | Bác Hồ với chiến sĩ (Tập 2) | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 1867 | Bác Hồ với chiến sĩ (Truyện ký) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1868 | Bác Hồ với công nhân quân giới | + + + | 13x19 | Sau 2000 |
| 1869 | Bác Hồ với cựu chiến binh | Tạ Hữu Yên | 13x19 | Sau 2000 |
| 1870 | Bác Hồ với Điện Biên Phủ | Đỗ Gia Nam - Nguyễn Đăng Vinh | 13x19 | Sau 2000 |
| 1871 | Bác Hồ với quân và dân Quân khu 4 | Quân khu 4 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1872 | Bác Hồ với quân và dân Quân khu 4 | Quân khu 4 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1873 | Bác Hồ với sách người tốt việc tốt | Trần Kư | 13x19 | Sau 2000 |
| 1874 | Bác Hồ với thương binh liệt sĩ | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 1875 | Bác Hồ với tình báo | Tổng cục II | 13x19 | Sau 2000 |
| 1876 | Bác Hồ với tướng sĩ và công tác quân sự | Nhiều tác giả | 13x19 | Sau 2000 |
| 1877 | Bắc Kạn – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Bắc Kạn | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 1878 | Bắc Kạn – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) | Bộ chỉ huy quân sự Bắc Kạn | 13x19 | Sau 2000 |
| 1879 | Bác là Hồ Chí Minh (Ký) | +++ | 13x19 | Sau 2000 |
| 1880 | Bắc Ninh lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1881 | Bắc Ninh- lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) | Bộ chỉ huy quân sự Bắc Ninh | 13x19 | Sau 2000 |
| 1882 | Bác sĩ Đỗ Hoài Nam – những mốc son trong cuộc đời người thầy thuốc anh hùng | Bệnh viện Quân y 175 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1883 | Bác sĩ Vũ Văn Cẩn – Người anh cả của ngành Quân y Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc Phòng - Cục Quân y | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1884 | Bắc Trung Bộ vùng đất con người | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1885 | Bách khoa toàn thư quân sự Việt Nam – quyển 3: Kỹ thuật – hậu cần quân sự | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 1886 | Bạch Kim | Trần Hiệp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1887 | Bách thần đất Việt – Tập 10 | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1888 | Bách thần đất Việt – tập 11: Các vị thần thời Lê Sơ | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1889 | Bách thần đất Việt – tập 12: Các vị thần thời Lê – Mạc | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1890 | Bách thần đất Việt – tập 13: Các vị thần thời Lê Trung Hưng | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1891 | Bách thần đất Việt – tập 14: Các vị thần thời Tây Sơn | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1892 | Bách thần đất Việt – tập 15: Các vị thần thời Nguyễn | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1893 | Bách thần đất Việt – Tập 6 | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1894 | Bách thần đất Việt – Tập 7 | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1895 | Bách thần đất Việt – Tập 8 | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1896 | Bách thần đất Việt – Tập 9 | Vũ Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1897 | Bãi biển Gi-rôn, một chiến thắng của nhân dân | Phi-đen-cax-tơ-rô (Hồng Lĩnh - Nguyễn Kim dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1898 | Bài ca chống biệt kích | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1899 | Bài ca người lính kỹ thuật (sách nhạc) | Tổng cục Kỹ thuật | 20x19 | Sau 2000 |
| 1900 | Bài ca nữ thần Jang Hơ-ri (Trường ca) | Nguyễn Khắc Phục | 12x19 | Sau 2000 |

