| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 13401 | Tin học trong công nghệ hóa học | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13402 | Tin học trong hoạt động thông tin khoa học quân sự | Trung tâm thông tin KHCNMT | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 13403 | Tin học ứng dụng | Học viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13404 | Tin học ứng dụng trong xây dựng | Học viện kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13405 | Tin học ứng dụng và an toàn mạng máy tính | Binh chủng Thông tin Liên lạc - Trường trung cấp Kỹ thuật Thông tin | 20,5x29 | Sau 2000 |
| 13406 | Tình báo – gián điệp : Những điệp viên lừng danh | Lê Văn Thành - Nguyễn Đăng Song (chủ biên) | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13407 | Tình báo không phải là nghề của tôi | Khuất Quang Thụy | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13408 | Tình cảm bạn bè quốc tế với nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954) | Cục văn thư và lưu trữ Nhà nước - Trung tâm lưu trữ quốc gia III | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13409 | Tình cảm của nhân dân trong nước và bạn bè quốc tế với Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Nhiều tác giả - Báo Quảng Bình tuyển chọn | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 13410 | Tình cha | Ngọc Tăng - Kim Nhung - Xuân Hòa | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13411 | Tính chất của quân đội chúng ta (TCCT – Cục Quân huấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13412 | Tính chất những cuộc chiến tranh trong thời đại đế quốc chủ nghĩa | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13413 | Tính chất thuốc phóng và nhiên liệu tên lửa | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13414 | Tính chất, công dụng, liều lượng một số thuốc thường (Cục Quân y xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 13415 | Tình chiến dịch (Tuyển) | Tô Hoài | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13416 | Tình đảo (Tập truyện) | Bùi Đức Ba | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13417 | Tình đoàn kết chiến đấu Việt Nam – Lào – Campuchia trong lịch sử | Dương Đình Lập | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13418 | Tình đời | Nguyễn Bá Tài | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13419 | Tình đồng đội | Quang Thu | Sau 2000 | |
| 13420 | Tình hình chiến sự Đông – Xuân 1953 – 1954 (Ban Tuyên huấn Q.D.C.L.C.S xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13421 | Tình hình quân đội Mỹ ở miền Nam Việt Nam | Xuân Phong | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13422 | Tình hình quân sự Mỹ | Nhuận Vũ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13423 | Tình hình quốc tế và chính sách đối ngoại của Liên Xô (Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị xuất bản) | Mô-lô-tốp | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 13424 | Tình hình trước mắt và nhiệm vụ của chúng ta | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13425 | Tình hình và nhiệm vụ (Phòng Chính trị Thượng Lào phát hành) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13426 | Tinh hoa đất Việt | Hoàng Khôi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13427 | Tình hữu nghị Việt Trung | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Bộ Quốc phòng | 25x25 | Sau 2000 |
| 13428 | Tính khí đời người | Nguyễn Văn Bình | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13429 | Tinh khôi | Chi Phan | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13430 | TÌnh mẹ | Bùi Huy Cầu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13431 | Tình muộn | Chi Phan | 13x19 | Sau 2000 |
| 13432 | Tính năng kỹ, chiến thuật các phương tiện thông tin điện thoại, chuyển mạch, truyền dẫn, nguồn điện | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 13433 | Tính năng kỹ, chiến thuật các phương tiện thông tin vô tuyến | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 13434 | Tính năng kỹ, chiến thuật một số các loại vũ khí tiến công đường không | Bộ Tổng Tham mưu | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 13435 | Tính năng kỹ, chiến thuật, khai thác sử dụng một số loại máy thống tin của Nhật Bản trên tàu hải quân | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 13436 | Tính năng phần tử chiến thuật thủ đoạn hoạt động một số loại máy bay tên lửa hành trình | Quân chủng phòng không không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 13437 | Tính năng thông qua của ô tô | Học viện kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13438 | Tình quân dân (Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 13439 | Tình quê | Nguyễn Hàn Dung | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13440 | Tình quê hương | Tự khuê | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13441 | Tình rừng (Tiểu thuyết) | Đoàn Hữu Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13442 | Tinh thần yêu nước trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Trung tướng, Giáo sư, Nhà giáo nhân dân Trần Xuân Trường | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 13443 | Tính tích cực giảng dạy các môn khoa học xã hội và nhân văn quân sự ở các trường sĩ quan quân đội hiện nay | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật quân đội | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13444 | Tính toán kết cấu composite bằng phương pháp phần tử hữu hạn | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13445 | Tính toán tấm dị hướng | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13446 | Tính toán thiết kế pháo cối | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13447 | Tính toán thiết kế thân pháo (dùng cho đào tạo cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành vũ khí ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13448 | Tính toán thời gian, cự ly bay của máy bay SU-22M4 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 19x27 | Sau 2000 |
| 13449 | Tính toán, thiết kế bố trí hệ động lực tàu thủy | Học viện Kỹ thuật quân sự - Viện Kỹ thuật công trình đặc biệt | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13450 | Tính ưu việt của khoa học quân sự Liên Xô | Trần Độ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

