| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 10801 | Nhiệm vụ căn bản của công tác chính trị để bảo đảm thắng lợi cho phương châm chiến lược và chiến thuật mới (Bộ Tư lệnh Liên khu 3 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 10802 | Nhiệm vụ công tác của cơ quan chính trị | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10803 | Nhiệm vụ công tác đảng và công tác chính trị trong địa phương quân hiện nay (Chính ủy Liên khu Việt Bắc xuất bản) | +++ | 15x22 | Từ 1945 - 1975 |
| 10804 | Nhiệm vụ của đơn vị xây dựng doanh trại (Tổng cục Chính trị xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10805 | Nhiệm vụ đào tạo bồi dưỡng thanh niên trong lực lượng vũ trang trong chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội | Cục Tổ chức | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10806 | Nhiệm vụ người cán bộ tiểu đội (+ Trường Quân chính xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 10807 | Nhiệm vụ nhân dân liên khu với công tác phục vụ tiền tuyến (Phòng Chính trị Liên khu Việt Bắc xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 10808 | Nhiệm vụ thanh niên quân đội trong giai đoạn mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Song Hào | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10809 | Nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Hải quân Mỹ | Bộ tổng Tham mưu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10810 | Nhiệm vụ và nền nếp Đại đoàn 304 (Phòng Chính trị Đại đoàn 304 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 10811 | Nhiên liệu tên lửa lỏng | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Thuốc phóng nổ - Khoa Vũ khí | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 10812 | Nhiệt động kỹ thuật | Học viện KTQS - Bộ môn KTCT - Khoa công trình QS | Sau 2000 | |
| 10813 | Nhiệt liệt chào mừng Quân đội nhân dân Việt Nam anh dũng 15 tuổi | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10814 | Nhìn lại các cuộc diễn tập quân sự lớn trên thế giới | Nhiều tác giả | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 10815 | Nhịp chày đôi | Nguyễn Tiến Hải | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10816 | Nhớ lại chặng đường đời quân ngũ | Nguyễn Ngọc Lân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10817 | Nhớ lại chiến trường xưa | Trung tướng Bùi Sĩ Vui | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10818 | Nhớ lại và suy nghĩ. Tập 1 | G.K.zhukov | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10819 | Nhớ lại và suy nghĩ. Tập 2 | G.K.zhukov | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10820 | Nhớ lại và suy nghĩ. Tập 2 | G.k. Giu-cốp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10821 | Nhớ lại và suy nghĩ. Tập 3 | G.k. Giu-cốp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10822 | Nhớ mãi một mái trường (Ký, thơ, nhạc, kịch) | Học viện Hậu cần | 13x19 | Sau 2000 |
| 10823 | Nhớ mãi những chặng đường | Lương Văn Thương | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10824 | Nhớ mãi Trung đoàn 134 thông tin anh hùng – Tập 1 | Hội bạn chiến đấu Trung đoàn 134 thông tin anh hùng | 13x19 | Sau 2000 |
| 10825 | Nhớ mãi Trường Sa – 2018 | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 25x23 | Sau 2000 |
| 10826 | Nhớ một thời quân ngũ | Thượng tướng Nguyễn Văn Rinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10827 | Nhớ một thời Tây Tiến | Nguyễn Hữu Duyên | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10828 | Nhớ Nam Nung | Phùng Đình Ấm (Ba Cung) | 12x19 | Sau 2000 |
| 10829 | Nhớ ngày ấy | Thái Văn Ẩn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10830 | Nhớ ơn các liệt sĩ Không quân nhân dân Việt Nam | Ban liên lạc Cựu chiến binh Không quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10831 | Nhớ thế kỷ 20 | Anh Ngọc | 13x19 | Sau 2000 |
| 10832 | Nhớ thiếu tướng Hoàng Thế Thiện | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10833 | Nhớ về Ban Liên lạc đặc biệt Bộ Tổng chỉ huy Quân đội nhân dân Việt Nam | Ban liên lạc cựu chiến binh binh chủng thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 10834 | Nhớ về chiến trường Khu 6 | Nguyễn Trọng Xuyên | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10835 | Nhớ về một miền quê (Hồi ức) | Thượng tướng Nguyễn Nam Khánh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10836 | Nhớ về mùa thu tháng Tám | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10837 | Nhớ về những con tàu không số | Trần Ngọc Tuấn - Hồ Đắc Thạnh - Phan Nhạn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10838 | Nhớ về những con tàu không số | Trần Ngọc Tuấn - Hồ Đắc Thạch - Phan Nhạn | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10839 | Nhớ về Trung đoàn 46 – Đoàn Sông Đào (Ký) | Ban liên lạc Cựu chiến binh trung đoàn 46 | 13x19 | Sau 2000 |
| 10840 | Nhu cầu (Nha Quân nhu Bộ Quốc phòng xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 10841 | Nhu cầu thành đạt nghề nghiệp của sĩ quan trẻ Quân đội nhân dân Việt Nam | Thiếu tá, Tiến sĩ Bùi Minh Đức | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10842 | Như những tượng đài (Truyện ký) | Nguyễn Hồng Chuyên | 14x20 | Sau 2000 |
| 10843 | Như tôi đã sống | Anh hùng lao động - Đại tá Nguyễn Đăng Giáp | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 10844 | Nhựa sống | Bùi Việt Phương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10845 | Những trang văn màu lính – tập 1 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 10846 | Những âm thanh đồng vọng | Hà Nguyên Huyến | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10847 | Những áng mây đa đoan | Nguyễn Danh Khôi | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10848 | Những anh hùng đất Đồng Nai. Tập 2 | + + + | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10849 | Những anh hùng mới (Tuyên huấn chiến thắng xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10850 | Những anh linh bất tử bảo vệ Thành cổ Quảng Trị – 1972 | Ban Liên lạc cựu chiến binh Trung đoàn 48 - Thạch Hãn - Trần Ngọc Long ( chủ biên ) | 16 x 24 | Sau 2000 |

