| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 565 | Các tướng lĩnh Quân chủng Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 566 | Cách mạng tháng Tám | Trường Chinh | 13x19 | Sau 2000 |
| 567 | Cách mạng Tháng Tám 1945 (Tuyển chọn từ Tạp chí Lịch sử quân sự) | Bộ Quốc phòng- Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 568 | Cách mạng Việt Nam (Tổng cục Chính trị xuất bản) | +++ | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 569 | Căn cứ Bảo đảm Kỹ thuật – Hậu cần 696 – Biên niên sự kiện (1996-2016) | Quân chủng Hải quân - Bộ Tư lệnh Vùng 2 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 570 | Căn cứ địa cách mạng ở Tây Ninh trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) | Quân khu 7 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |

