| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 571 | Căn cứ địa U Minh (1945 – 1975) | Trần Ngọc Long | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 572 | Cánh chim kiêu hãnh | Đỗ Bích Thúy | Sau 2000 | |
| 573 | Cảnh sát biển 10 năm xây dựng và trưởng thành (28/8/1998 – 28/8/2008) | Quân chủng Hải quân | 27x19 | Sau 2000 |
| 574 | Cao Bá Quát danh sĩ đất Thăng Long – Hà Nội | PGS, TS Nguyễn Minh Tường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 575 | Cao Bằng nơi cội nguồn cách mạng Việt Nam | Đại tá Đoàn Hoài Trung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 576 | Chân dung vị tướng Anh hùng, Liệt sĩ Kim Tuấn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

