| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 613 | Chiến sĩ dân công Nguyễn Thị Cam (BTL Phòng Chính trị Liên khu 5 xuất bản) | Ngô Thông | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 614 | Chiến sĩ du kích liên khu (Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị Liên khu 4 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 615 | Chiến sĩ N – Chiến sĩ thi đua liên khu (Bộ Tư lệnh Phòng Chính trị Liên khu 5 xuât bản) | Minh Viên | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 616 | Chiến sĩ quốc tế, Bộ đội cụ Hồ Kostas Sarantidis – Nguyễn Văn Lập | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 617 | Chiến sĩ quốc tế, Bộ đội cụ Hồ Kostas Sarantidis – Nguyễn Văn Lập (tái bản) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 618 | Chiến sĩ quốc tế, Bộ đội Cụ Hồ, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam Kostas Sarantidis – Nguyễn Văn Lập | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

