| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 181 | Gia Cát Lượng – cuộc đời tài trí | Tào Hải Đông | 13x19 | Sau 2000 |
| 182 | Giai cấp vô sản và chiến tranh – Bàn về khẩu hiệu giải trừ vũ trang | V.I.Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 183 | Giải phẫu một cuộc chiến tranh | Gabriel Kolko | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 184 | Giải phóng Cri-mê | I.x. Cô-rốt-cốp - G.a. Côn-tu-nốp (Trần Anh Tuấn - Hồ Lý dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 185 | Giữ gìn vũ khí | V.I. Xê-li-ô-đơ-nhi-ép (Anh Phong dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 186 | Gửi A.Sli-ép-ni-cốp | V.I. Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

