| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 145 | Chị Mari (Nxb Quân đội nhân dân) | Pô-lê Vôi | Từ 1945 - 1975 | |
| 146 | Chiếc khuy đồng | Ô-va-lốp (Trọng Phan-Hà Bắc dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 147 | Chiến dịch “Phượng hoàng” | Mikhail Prutnhicốp | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 148 | Chiến lược và sách lược chính trị của những người cộng sản Nga | J. Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 149 | Chiến sĩ bảo vệ Tổ quốc (Nxb Quân đội nhân dân) | Dô-Dép | Từ 1945 - 1975 | |
| 150 | Chiến sĩ Mác-xim | I-van xtát-nhúc (Nguyễn Ngọc Lư - Lê Anh dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

