Untitled DocumentLỆNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ LUẬT 5
LUẬT LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 6
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 6
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 6
Điều 2. Giải thích từ ngữ 6
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên 8
Điều 4. Trách nhiệm của quân nhân dự bị được xếp trong đơn vị dự bị động viên 9
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của chủ phương tiện kỹ thuật dự bị, người vận hành, điều khiển phương tiện kỹ thuật dự bị 10
Điều 6. Bồi thường thiệt hại do việc huy động, điều động phương tiện kỹ thuật dự bị gây ra 10
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên 11
Chương II: XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 12
Mục 1. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 12
Điều 8. Thẩm quyền lập kế hoạch 12
Điều 9. Nội dung kế hoạch 13
Điều 10. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch 14
Điều 11. Rà soát, điều chỉnh, lập mới kế hoạch 15
Mục 2. XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 16
Điều 12. Đăng ký, quản lý quân nhân dự bị 16
Điều 13. Đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật dự bị 17
Điều 14. Giao chỉ tiêu xây dựng lực lượng dự bị động viên 18
Điều 15. Tổ chức biên chế đơn vị dự bị động viên 18
Điều 16. Sắp xếp quân nhân dự bị vào đơn vị dự bị
động viên 19
Điều 17. Độ tuổi quân nhân dự bị sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên trong thời bình 19
Điều 18. Sắp xếp phương tiện kỹ thuật dự bị vào đơn vị dự bị động viên 20
Điều 19. Thẩm quyền sắp xếp quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị vào đơn vị dự bị động viên 20
Điều 20. Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ; giáng chức, cách chức; phong, thăng, giáng, tước quân hàm; tước danh hiệu quân nhân, giải ngạch đối với quân nhân dự bị 21
Điều 21. Tuyển chọn, đào tạo sĩ quan dự bị 21
Điều 22. Huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị, đơn vị dự bị động viên 22
Điều 23. Chế độ sinh hoạt của quân nhân dự bị 24
Mục 3. HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 25
Điều 24. Các trường hợp huy động lực lượng dự bị động viên 25
Điều 25. Huy động lực lượng dự bị động viên khi thực hiện lệnh tổng động viên hoặc lệnh động viên cục bộ 25
Điều 26. Huy động lực lượng dự bị động viên khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ 26
Điều 27. Thông báo quyết định, lệnh huy động lực lượng dự bị động viên 27
Điều 28. Tập trung, vận chuyển, giao nhận lực lượng dự bị động viên 29
Chương III: CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 30
Điều 29. Phụ cấp đối với quân nhân dự bị được xếp, bổ nhiệm chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên 30
Điều 30. Chế độ, chính sách đối với quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu và huy động khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ 31
Điều 31. Chế độ trợ cấp đối với gia đình quân nhân dự bị 32
Điều 32. Chế độ, chính sách đối với người vận hành, điều khiển phương tiện kỹ thuật dự bị trong thời gian được huy động 33
Điều 33. Nguồn kinh phí 33
Điều 34. Nội dung chi cho xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên 34
Chương IV: TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 38
Điều 35. Trách nhiệm của Chính phủ 38
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 38
Điều 37. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 40
Điều 38. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp 40
Điều 39. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận 41
Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức 41
Chương V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 42
Điều 41. Hiệu lực thi hành 42
Reviews
There are no reviews yet.