| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 451 | Chiến sĩ du kích Trần Thị Hậu (Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị xuất bản) | Minh Giang | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 452 | Chiến sĩ lái xe Nguyễn Văn Minh – Huân chương Chiến sĩ hạng Hai. Chiến sĩ phụ xe Nguyễn Văn Nghĩa – Huân chương Chiến sĩ hạng Ba (Tổng cục Cung cấp xuất bản) | +++ | 9x12 | Từ 1945 - 1975 |
| 453 | Chiến sĩ quân y Kim Thị Hữu và chiến sĩ Đỗ Đình Hữu (Tổng cục Cung cấp xuất bản) | +++ | 9x12 | Từ 1945 - 1975 |
| 454 | Chiến sĩ sao vuông giữa thời bình – tập 1 | Cục Dân quân Tự vệ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 455 | Chiến tranh mạng – cuộc đọ sức của bàn phím và màn hình | Dương Minh Hào - Triệu Anh Ba (Sưu tầm và tuyển chọn) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 456 | Chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ trên địa bàn Hà Nội | Ban chỉ đạo kỷ niệm 1.000 năm Thăng Long - Quân khu Thủ đô | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

