| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 715 | Giải pháp tăng cường hoạt động công tác đảng, công tác chính trị trong phòng, chống dịch bệnh của lực lượng vũ trang Quân khu 5 | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 716 | Giải phẫu và thực dụng ngoại khoa bụng (Cục Quân y xuất bản) | Đỗ Xuân Hợp | 15x22 | Từ 1945 - 1975 |
| 717 | Giải thích về việc phục viên và nhiệm vụ xã, xóm đội dân quân du kích phục viên (Cục Dân quân Bộ Tổng Tham mưu xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 718 | Giải thích về xây dựng ba thứ quân (cho đội viên) (Bộ Tư lệnh Nam Bộ xuất bản) | +++ | 10x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 719 | Giai thoại tướng lĩnh | Nguyễn Phúc ấm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 720 | Gián điệp đế quốc | Phong Hải | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

