| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3403 | Tổng cục Chính trị, quá trình hình thành tổ chức và chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (Tập 2, quyển 2) | Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 3404 | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng – Biên niên sự kiện (1989-2004) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | 15x22 | Sau 2000 |
| 3405 | Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1996 – 2005) | Tổng cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 3406 | Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện 1988 – 1995 | Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 3407 | Tổng hành dinh trong mùa Xuân toàn thắng | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3408 | Tổng kết chiến dịch phản công trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945 – 1975) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

