| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3217 | Phong trào Nam Tiến (1945 – 1946) | Viện Lịch sử Quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 3218 | Phong trào thi đua quyết thắng Quân khu 3 (1986 – 1999) – Biên niên | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3219 | Phrun-de một vị tướng, một nhà lý luận quân sự kiệt xuất của hồng quân Liên Xô | Hải Dương | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3220 | Phù Cừ – Lịch sử kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc (1945 – 2005) | Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 3221 | Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước đổi mới và xây dựng đất nước | Vũ Oanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3222 | Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước, đổi mới và xây dựng đất nước | Vũ Oanh (Thể hiện: Trịnh Vinh Pha, Nguyễn Văn Tuyết, Đỗ Tất Thắng) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

