| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1921 | Lịch sử Lữ đoàn Công binh 25 Quân khu 7 | Quân khu 7 | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 1922 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 270 (1971 – 2001) | Quân khu 5 | 13x19 | Sau 2000 |
| 1923 | Lịch sử lữ đoàn công binh 279 (1972 – 2002) | Binh chủng Công binh | 13x19 | Sau 2000 |
| 1924 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 28 (1966-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1925 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 299 – Đoàn Công binh Tân Trào (1965-2015) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Lữ đoàn Công binh 299 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1926 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 513 (1958-2008) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

