| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1411 | Lịch sử công tác đảng, công tác chinh trị Bộ đội Hóa học (1958-1998) | Bộ Tư lệnh Hóa học | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1412 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ | Tổng cục Chính trị - Viện Lịch sử quân sự | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 1413 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu (2006-2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1414 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn – Binh đoàn 12 (1959-2020) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 1415 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2005) | Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1416 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Học viện Chính trị quân sự (1951-2006) | Học viện Chính trị quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

