| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 103 | Công tác đảng, công tác chính trị. Tập 3 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 104 | Công tác đảng, công tác chính trị. Tập 4 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 105 | Công tác đối ngoại biên phòng của Bộ đội biên phòng các tỉnh biên giới đất liền Việt Nam – Campuchia | Tiến sĩ Nguyễn Văn Huệ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 106 | Cuộc chiến của Mỹ – Na-to chống Nam Tư, Na-to trong chiến lược toàn cầu của Mỹ | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 107 | Đặc tính cơ bản của máy bay L-39 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 108 | Đại bác (Cục Quân giới xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 |

