Sách hướng dẫn nghiệp vụ tham mưu, chính trị, hậu cần, phổ biến kinh nghiệm chiến đấu của các lực lượng vũ trang
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 763 | Công tác đảng, công tác chính trị ở đơn vị cơ sở Phòng không – không quân | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 764 | Công tác đảng, công tác chính trị ở phân đội tăng thiết giáp | Binh chủng Tăng thiết giáp | 13x19 | Sau 2000 |
| 765 | Công tác đảng, công tác chính trị trong bảo đảm hóa học tác chiến khu vực phòng thủ tỉnh trên địa bàn biên giới phía bắc | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 766 | Công tác đảng, công tác chính trị trong bộ đội đặc công | Bộ Tư lệnh Đặc công | 13x19 | Sau 2000 |
| 767 | Công tác đảng, công tác chính trị trong bồi dưỡng kiến thức quốc phòng, an ninh ở trường quân sự các tỉnh hiện nay | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cái Bè | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 768 | Công tác đảng, công tác chính trị trong các biện pháp, nhiệm vụ cụ thể ở đồn biên phòng | Học viện Biên phòng | 19x27 | Sau 2000 |

