| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 295 | Dinh dưỡng lâm sàng | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 296 | Đo lường – Senxơ. Tập 1 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 297 | Độ tin cậy công trình và kết cấu | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 298 | Đọc tổng phổ giao hưởng | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội | 21x31 | Sau 2000 |
| 299 | Đổi mới công tác quản lý tình hình tư tưởng cán bộ cấp phân đội ở đơn vị cơ sở trong Quân đội hiện nay | Đại tá, tiến sĩ Nguyễn Văn Thi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 300 | Đổi mới giảng dạy các môn lý luận Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh đáp ứng nhiệm vụ đào tạo chính ủy, chính trị viên | Nguyễn Văn Thế | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

