Luật lực lượng dự bị động viên

Luật này quy định về xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên; chế độ, chính sách; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên.

Kích thước: 13 x 19

0

Liên hệ ngay





Untitled Document



CHỦ TỊCH


NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



 Căn cứ Điều 88 và Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;



Căn cứ Điều 80 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;



NAY CÔNG BỐ


Luật Lực lượng dự bị động viên



Đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019.


CHỦ TỊCH


NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



Đã ký



Nguyễn Phú Trọng








Untitled Document



LỆNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ LUẬT 5


LUẬT LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 6


Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 6


Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 6


Điều 2. Giải thích từ ngữ 6


Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên 8


Điều 4. Trách nhiệm của quân nhân dự bị được xếp trong đơn vị dự bị động viên 9


Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của chủ phương tiện kỹ thuật dự bị, người vận hành, điều khiển phương tiện kỹ thuật dự bị 10


Điều 6. Bồi thường thiệt hại do việc huy động, điều động phương tiện kỹ thuật dự bị gây ra 10


Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên 11


Chương II: XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 12


Mục 1. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 12


Điều 8. Thẩm quyền lập kế hoạch 12


Điều 9. Nội dung kế hoạch 13


Điều 10. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch 14


Điều 11. Rà soát, điều chỉnh, lập mới kế hoạch 15


Mục 2. XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 16


Điều 12. Đăng ký, quản lý quân nhân dự bị 16


Điều 13. Đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật dự bị 17


Điều 14. Giao chỉ tiêu xây dựng lực lượng dự bị động viên 18


Điều 15. Tổ chức biên chế đơn vị dự bị động viên 18


Điều 16. Sắp xếp quân nhân dự bị vào đơn vị dự bị


động viên 19


Điều 17. Độ tuổi quân nhân dự bị sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên trong thời bình 19


Điều 18. Sắp xếp phương tiện kỹ thuật dự bị vào đơn vị dự bị động viên 20


Điều 19. Thẩm quyền sắp xếp quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị vào đơn vị dự bị động viên 20


Điều 20. Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ; giáng chức, cách chức; phong, thăng, giáng, tước quân hàm; tước danh hiệu quân nhân, giải ngạch đối với quân nhân dự bị 21


Điều 21. Tuyển chọn, đào tạo sĩ quan dự bị 21


Điều 22. Huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị, đơn vị dự bị động viên 22


Điều 23. Chế độ sinh hoạt của quân nhân dự bị 24


Mục 3. HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 25


Điều 24. Các trường hợp huy động lực lượng dự bị động viên 25


Điều 25. Huy động lực lượng dự bị động viên khi thực hiện lệnh tổng động viên hoặc lệnh động viên cục bộ 25


Điều 26. Huy động lực lượng dự bị động viên khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ 26


Điều 27. Thông báo quyết định, lệnh huy động lực lượng dự bị động viên 27


Điều 28. Tập trung, vận chuyển, giao nhận lực lượng dự bị động viên 29


Chương III: CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 30


Điều 29. Phụ cấp đối với quân nhân dự bị được xếp, bổ nhiệm chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên 30


Điều 30. Chế độ, chính sách đối với quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu và huy động khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ 31


Điều 31. Chế độ trợ cấp đối với gia đình quân nhân dự bị 32


Điều 32. Chế độ, chính sách đối với người vận hành, điều khiển phương tiện kỹ thuật dự bị trong thời gian được huy động 33


Điều 33. Nguồn kinh phí 33


Điều 34. Nội dung chi cho xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên 34


Chương IV: TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN 38


Điều 35. Trách nhiệm của Chính phủ 38


Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 38


Điều 37. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 40


Điều 38. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp 40


Điều 39. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận 41


Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức 41


Chương V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 42


Điều 41. Hiệu lực thi hành 42




Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Luật lực lượng dự bị động viên”