| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 847 | Chiến đấu sau hỏa tuyến | Lê Thang Thang | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 848 | Chiến lược diễn biến hòa bình – nhận diện và đấu tranh – tập 13 | Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 849 | Chiến sĩ dân công Nguyễn Thị Cam (Truyện thơ) (Phòng Chính trị Liên khu 5 xuất bản) | Lưu Trùng Dương | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 850 | Chiến sĩ du kích Đinh Công (Thơ) (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu 4 xuất bản) | Hữu Chất | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 851 | Chiến sĩ đường 5 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 852 | Chiến sĩ giới tuyến | Mai Anh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

