| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 337 | 30 năm xây dựng và phát triển Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (1977-2007) | Cụm cảng Hàng không miền Bắc | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 338 | 30 năm Xí nghiệp in Hậu cần xây dựng và trưởng thành | Tổng cục Hậu cần | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 339 | 35 năm kháng chiến của quân và dân Cai Lậy – Mỹ Tho – Tiền Giang (1940-1975) | Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 340 | 35 năm kho khí tài hóa học 61 | Bộ Tư lệnh Hóa học | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 341 | 35 năm Trung đoàn bộ binh 43 | Trung đoàn bộ binh 43 | 13x19 | Sau 2000 |
| 342 | 35 năm trung tâm bảo đảm vật tư công nghiệp quốc phòng | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và kinh tế | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

