| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3355 | Tiểu đoàn 1 Long An (1945-2000) | Bộ chỉ huy quân sự Long An | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 3356 | Tiểu đoàn 186 – cực Nam Trung Bộ – Nam Tây Nguyên (1946 – 1975) | Bộ chỉ huy quân sự Lâm Đồng | 13x19 | Sau 2000 |
| 3357 | Tiểu đoàn 19 | Cung Giũ Phú | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3358 | Tiểu đoàn 2009 B – Đơn vị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (1972 – 1977) | Bộ chỉ huy quân sự Tiền Giang | 14x20 | Sau 2000 |
| 3359 | Tiểu đoàn 308 trong kháng chiến chống Pháp | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 3360 | Tiểu đoàn 44 Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Lịch sử và ký ức (1964 – 1975) | Ban liên lạc truyền thống - Thông tin miền (B2) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

