| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2029 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Giồng Trôm (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2030 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Công Đông (1945-2010) | Bộ chỉ huy quân sựu tỉnh Tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Gò Công Đông | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2031 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Công Tây (1945-2010) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Gò Công Tây | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2032 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Dầu (1945-2015) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh - Ban Chỉ huy quân sự huyện Gò Dầu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 2033 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hiệp Hòa trong các cuộc kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (1945 – 2005) | Ban chỉ huy quân sự huyện Hiệp Hòa | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 2034 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hoài Đức (1930 – 2010) | Đảng bộ Quân sự huyện Hoài Đức | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

