| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1975 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng – thiết giáp 406 (1979 – 2019) | Quân khu 2 - Lữ đoàn 406 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1976 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng 201 (1971 – 2001) | Binh chủng Tăng thiết giáp | 13x19 | Sau 2000 |
| 1977 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng 215 (1973-2003) | Binh chủng Tăng thiết giáp | 13x19 | Sau 2000 |
| 1978 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 (1959-2019) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn – Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1979 | Lịch sử Lực lượng biệt động Quân khu 5 trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1980 | Lịch sử lực lượng biệt động Sài Gòn – Chợ Lớn – Gia Định (1945-1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Hồ Chí Minh | 14.5x20.5 | Sau 2000 |

