Sách hướng dẫn nghiệp vụ tham mưu, chính trị, hậu cần, phổ biến kinh nghiệm chiến đấu của các lực lượng vũ trang
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2407 | Tình hữu nghị Việt Trung | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Bộ Quốc phòng | 25x25 | Sau 2000 |
| 2408 | Tính năng kỹ, chiến thuật các phương tiện thông tin điện thoại, chuyển mạch, truyền dẫn, nguồn điện | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 2409 | Tính năng kỹ, chiến thuật các phương tiện thông tin vô tuyến | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 2410 | Tính năng kỹ, chiến thuật một số các loại vũ khí tiến công đường không | Bộ Tổng Tham mưu | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 2411 | Tính năng kỹ, chiến thuật, khai thác sử dụng một số loại máy thống tin của Nhật Bản trên tàu hải quân | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 2412 | Tinh thần yêu nước trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Trung tướng, Giáo sư, Nhà giáo nhân dân Trần Xuân Trường | 16 x 24 | Sau 2000 |

