| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 241 | Công nghệ GIS và ứng dụng trong quân sự – Tập 1 | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 242 | Công nghệ nhồi nạp đạn dược và chế tạo hỏa cụ | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 243 | Công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của quân đội (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cao cấp Campuchia) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 244 | Công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng địa phương (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cao cấp Campuchia ) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 245 | Công tác đảng công tác chính trị ở cụm, phòng trinh sát kỹ thuật | Học viện Khoa học Quân sự - tổng cục II | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 246 | Công tác đảng công tác chính trị ở lữ đoàn trinh sát đặc nhiệm | Học viện Khoa học Quân sự - tổng cục II | 19 x 27 | Sau 2000 |

