| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1309 | Kỹ thuật nhiệt – công thức, bảng và đồ thị cơ bản | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 1310 | Kỹ thuật niêm cất, cất giữ trang bị kỹ thuật công binh (phần 1) | Học viện kỹ thuật quân sự - Bộ môn Máy công binh - Khoa động lực | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 1311 | Kỹ thuật quân sự, ngụy trang | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1312 | Kỹ thuật soạn thảo văn bản (Giáo trình đại học) | Khoa Công tác đảng, công tác chính trị Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 1313 | Kỹ thuật thông tin và chiến tranh hiện đại | Vương Kiến Hoa | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1314 | Kỹ thuật trải phổ và ứng dụng (Giáo trình dùng đào tạo cao học chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |

