Lời giới thiệu 5
Cùng bạn đọc 9
Dẫn nhập 13
Chương I: NGHỆ THUẬT NGHI BINH: QUAN SÁT CÁ BIỆT 23
1. Trận Ácbela (1-10-331 TCN) 23
2. Trận Hyđátxpét (326 TCN) 25
3. Trận Tỉnh Hình (204 TCN) 28
4. Trận Hátxting (14-10-1066) 30
5. Trận Rốtxbách (5-11-1757) 33
6. Trận Aoxtéclích (2-12-1805) 34
7. Trận Oatéclô (18-6-1815) 37
8. Trận Víchxbớc (1863) 40
9. Chiến cục Ba Lan (9-1939) 42
10. Chiến cục nước Pháp (5-1940) 45
11. Chiến cục nước Nga (Kế hoạch Bácbarôxa, 6-1941) 48
12. Trận Trân Châu Cảng (7-12-1941) 52
13. Chiến dịch En Alamên (23.10 - 4.11.1942) 55
14. Chiến dịch đổ bộ Noócmăngđi (6.6 - 24.7.1944) 57
15. Chiến dịch Bêlôrútxia (22.6 - 29.8.1944) 61
16. Trận hải chiến trên biển Lâytơ (20 -25.10.1944) 63
17. Chiến dịch Ácđăng (16.12.1944 - 25.1.1945) 65
18. Chiến dịch Vítxla - Ôđơ (12.1 - 3.2.1945) 69
19. Chiến cục Viễn Đông (9.8 - 2.9.1945) 72
20. Chiến dịch Liêu Ninh - Thẩm Dương (12.9 - 2.11.1948) 75
21. Chiến dịch Crômit (cuộc đổ bộ Nhân Xuyên) (15.9.1950) 78
22. Cuộc phản công của quân Chí nguyện Trung Quốc trong chiến tranh Triều Tiên (25.10 - 25.12.1950) 80
23. Cuộc chiến tranh Trung Đông lần thứ 3 (5 - 10.6.1967) 83
24. Cuộc chiến tranh Trung Đông lần thứ 4 (10-1973) 85
25. Chiến tranh Manvinát (2.5 - 14.6.1982) 89
26. Trận Bạch Đằng (939) 92
27. Cuộc chống Tống lần thứ nhất của quân, dân Đại Cồ Việt (981) 95
28. Cuộc chống Tống lần thứ hai của quân, dân Đại Việt (1075 - 1077) 96
29. Trận Bạch Đằng (1288) 99
30. Trận Tốt Động - Chúc Động (11-1426) 102
31. Trận tiêu diệt đạo quân viện Liễu Thăng (8.10 - 3.11.1427) 104
32. Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (19-1-1785) 106
33. Trận đại phá quân Thanh (1-1789) 108
34. Trận Phai Khắt - Nà Ngần (25 - 26-12-1944) 111
35. Chiến dịch phản công Việt Bắc (Thu - Đông 1947) - Trận Đoan Hùng (23, 24-10 và 10-11-1947) 112
36. Chiến dịch Biên Giới (16.9 - 14.10.1950); Trận vận động phục kích trên Đường số 4 115
37. Chiến dịch Tây Bắc (14.10 - 10.12.1952) 118
38. Chiến cục Đông Xuân 1953 - 1954 và Chiến dịch Điện Biên Phủ (11.1953 - 5.1954) 121
39. Trận Bình Giã (28 - 31.12.1964) 125
40. Đợt 1 Chiến dịch Ba Gia (29.5 - 7.6.1965) 126
41. Chiến dịch Tây Sơn Tịnh (20.2 - 20.4.1966) 127
42. Chiến dịch Sa Thày (18.10 - 6.12.1966) 129
43. Cuộc hành quân Gianxơn Xiti (Junction City) của Mỹ và chiến dịch phản công Bắc Tây Ninh của Quân giải phóng miền Nam Việt Nam (22.2 - 15.4.1967) 132
44. Chiến dịch Đắk Tô I (3 - 22.11.1967) 134
45. Chiến cục Mậu Thân (30.1 - 15.4.1968) 137
46. Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào (30.1 - 23.3.1971) 141
47. Chiến dịch Nguyễn Huệ (1.4.1972 - 19.1.1973) 144
48. Chiến dịch Bắc Tây Nguyên (30.3 - 5.6.1972) 146
49. Trận đánh trả cuộc tập kích chiến lược bằng B-52 của Mỹ (18 - 22.12.1972) 148
50. Chiến dịch Tây Nguyên (4.3 - 3.4.1975) 150
Chương II: NGHỆ THUẬT NGHI BINH: QUAN SÁT TỔNG QUÁT 153
1. Mục đích hoạt động nghi binh 155
2. Nguyên tắc hoạt động nghi binh 171
3. Yêu cầu hoạt động nghi binh 195
4. Các hình thức và biện pháp nghi binh 196
5. Những vấn đề liên quan cơ hữu trong hoạt động nghi binh 229
Chương III: NGHỆ THUẬT NGHI BINH: QUAN SÁT ĐẶC THÙ 238
1. Đặc điểm chiến trường Việt Nam 238
2. Hoạt động nghi binh là nhu cầu thường trực, gắn bó bản chất với nghệ thuật tác chiến 243
3. Nghi binh để tạo thế với mục đích tập trung lực lượng, đánh chắc thắng, đánh thắng trận đầu 252
4. Tính phổ biến của hoạt động nghi binh 262
Dẫn xuất 284
Tài liệu tham khảo 269
Reviews
There are no reviews yet.